Ổ cứng Seagate FireCuda 1TB 2.5” ST1000LX015


Mã sản phẩm: ST1000LX015
Đăng ngày 08-05-2019 10:19:38 PM   30 Lượt xem
Giá bán: Liên hệ

Bộ sản phẩm gồm: hộp, ổ cứng, 
Dung lượng 1 TB
Vòng quay 5400 vòng
Bộ nhớ đệm :128 MB
Bảo hành :5 năm
Tình Tràng : Còn hàng
Giá đã bao gồm VAT 10%

Ổ cứng Seagate FireCuda 1TB 2.5” ST1000LX015

SSHD Seagate ổ cứng cắm trong cho laptop 

Sự kết hợp độc đáo của ổ HDD truyền thống và ổ SSD với thiết kế nhỏ gọn 2.5 inch, trọng lượng ổ cứng siêu nhẹ không làm tăng trọng lượng máy tính của bạn. Dung lượng 1TB khá là đủ đáp ứng nhu cầu lưu trữ của bạn.
Thông tin thêm

  • Sự pha trộn độc đáo giữa công nghệ ghi bằng đĩa của ổ cứng truyền thống HDD và công nghệ ghi bằng chip flash của ổ SSD giúp thiết bị của bạn trở nên mạnh mẽ hơn và tốc độ xử lý dữ liệu đáng kinh ngạc.
  • Ổ cứng Seagate FireCuda 2.5” ngoài dung lượng ổ của bạn còn có thêm dung lượng dạng NAND FLash giúp nâng hiệu suất lên gấp 4 đến 5 lần so với ổ cứng thông thường, chuẩn kết nối SATA 6Gb/s.
  • Tuy thiết kế khá nhỏ gọn nhưng các bạn không cần phải băn khoăn về sự ổn định cũng như tốc độ xử lí của nó vẫn có tốc độ xử lý dữ liệu đáng kinh ngạc trên laptop và sự ổn định cao không khác gì ổ cứng dạng 3.5 inch trên máy tính bàn.
  • Seagate Firecuda 2.5” là một sự lựa chọn đáng tin cậy cho các gamer và người dùng đòi hỏi tốc độ xử lý dữ liệu rất cao.
Ổ cứng Seagate FireCuda 1TB 2.5” ST1000LX015
Hãng sản xuất Seagate
Dung lượng 1TB
Bộ nhớ đệm 128MB
Vòng quay 5400 vòng
Tốc độ truyền dữ liệu 140 MB/giây
công nghệ NAND flash Commercial Multilevel Cell (cMLC) 8 GB
Số Byte trên mỗi Sector 512 (logical) / 4096 (physical)
Mật độ ghi 2296 KFC/in
Mật độ Track 580 KTP/in avg
Mật độ vùng 1327 Mb/in2 avg
Cao (mm/in) X 7.0 (± 0.2) / 0.276 (± 008)
Rộng (mm/in) Y 69.85 (± 0.25) / 2.750 (± 0.010)
Dày (mm/in) Z 100.35 (+0.20/-0.25) / 3.951 (+0.008/-0.010)
Trọng lượng (g/lb) 96 / 0.212
Độ trễ trung bình 5.6 ms
Điện áp lúc khởi động, Tối đa (5 V) 1.0 A
Dung sai điện thế (theo công bố ) 5V ± 5%
Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C) –40° to 70°C
Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động 0° to 60°C
Biên độ nhiệt 20 ° C / giờ tối đa (hoạt động) 35 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% (lúc hoạt động) 5% đến 95% (lúc bảo quản)
Biên độ của độ ẩm tương đối 30% trên giờ
Nhiệt độ môi trường khí hậu ẩm 37.7°C tối đa (lúc hoạt động) 40.0°C tối đa (lúc bảo quản)
Độ cao, hoạt động –304.8 m to 3048 m (–1000 ft to 10,000+ ft)
Độ cao, bảo quản (Dưới mức nước biển trung bình, tối đa) –304.8 m đến 12,192 m (–1000 ft đến 40,000+ ft)
Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động 400 Gs tại 2 ms tối đa
Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản 1000 Gs tại 1 ms tối đa
Chịu Rung, lúc hoạt động 5–200 Hz: 2.0 Gs 201–500 Hz: 1.0 Gs
Chịu Rung, lúc bảo quản 5–500 Hz: 5.0 Gs
Chu kỳ Nạp – Ngắt 600,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
Hỗ trợ tháo cắm nóng trên chuẩn cắm Serial ATA Revision 3.2 specification
Đánh giá lượng công việc Tỷ lệ công việc bình quân hàng năm: Thông số kỹ thuật cho sản phẩm giả định lượng công việc I/O không quá mức giới hạn trung bình là 55 TB / năm. Các khối lượng công việc vượt quá tốc độ hàng năm có thể làm suy giảm và ảnh hưởng đến độ bền và trải nghiệm ứng dụng. Giới hạn tỷ lệ trung bình của khối lượng công việc hàng năm là đơn vị TB mỗi năm dương lịch.
Chế độ năng lượng thấp, lúc nghỉ 0.45W
Ngắt tạm 0.13W
Ngủ 0.13W
Điện áp cho phép 5V ± 5%
Cho phép ồn/lắc 100 p-p max, 0-20 MHz
Âm vực học lúc nghỉ 2.2 bels (khoảng) 2.4 bels (tối đa)
Âm vực học lúc hoạt động 2.4 bels (khoảng) 2.6 bels (tối đa)
Vận hành êm  Fluid Dynamic Bearing (FDB) motor.
SeaTools kiểm tra chẩn đoán ổ Hỗ trợ
S.M.A.R.T.
     

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
161 Tôn Thất Thuyết ,P.5, TP.DH, Quảng Trị- Code: 700000

Tọa Độ:16.804280,107.104673

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
TOP